Kết quả tìm kiếm - IBM

IBM

|thành viên của DJIA | thành viên của S&P 100 | thành viên của S&P 500 }} | predecessors = | ISIN = US4592001014 | founders = George Winthrop Fairchild
Charles Ranlett Flint
Herman Hollerith | area_served = 177 quốc gia | key_people = |Gary Cohn (phó chủ tịch) }} | industry = Information technology | products = Tự động hóa
Robotics
Trí tuệ nhân tạo
Điện toán đám mây
Chuyên gia tư vấn
Blockchain
Phần cứng máy tính
Phần mềm
Điện toán lượng tử | brands = | services = | revenue = (2023) | operating_income = (2023) | net_income = (2023) | assets = (2023)}} | equity = (2023) | num_employees = 282,200 (Tháng 12 năm 2023) | footnotes = | owner = | subsid = | founded = (as Computing-Tabulating-Recording Company)
Endicott, New York, U.S. | hq_location = 1 Orchard Road | location_city = Armonk, New York | location_country = Hoa Kỳ | website = }} IBM, viết tắt của International Business Machines, là một tập đoàn về công nghệ máy tính đa quốc gia có trụ sở tại Armonk, New York, Mỹ. IBM được thành lập năm 1911 tại Thành phố New York, lúc đầu có tên là Computing Tabulating Recording (CTR) và đổi thành International Business Machines vào năm 1924.

IBM là nhà thầu chuyên sản xuất và kinh doanh phần cứng, phần mềm của máy tính, cơ sở hạ tầng, dịch vụ máy chủ và tư vấn trong nhiều lĩnh vực từ máy tính lớn đến công nghệ nano.

Với hơn 350.000 nhân viên, IBM là công ty tin học lớn nhất thế giới. IBM có đội ngũ kỹ sư và nhân viên tư vấn tại 170 quốc gia. IBM còn có 8 phòng thí nghiệm trên thế giới. Nhân viên của IBM đã giành được 5 giải Nobel, 5 giải thưởng Turing - Giải thưởng Nobel của giới Công nghệ thông tin, 5 huy chương công nghệ quốc gia. Được cung cấp bởi Wikipedia
Tinh chỉnh kết quả
  1. 1

    PYTHON PROGRAMMING: COURSE CODE AIML01SG01V1.0 Bằng IBM

    Được phát hành 2018
    Sách
  2. 2

    INTRODUCTION TO ARTIFICIAL INTELLIGENCE & MACHINE LEARNING : COURSE CODE GAI01SG187V1.0 Bằng IBM

    Được phát hành 2019
    Sách
  3. 3

    IT INFRASTRUCTURE LANDSCAPE OVERVIEW ; COURSE CODE R0101SG01 V2.0 Bằng IBM

    Được phát hành 2017
    Sách
  4. 4

    INTRODUCTION TO INTERNET OF THINGS: COURSE CODE GLOT01SG163V1.0 Bằng IBM

    Được phát hành 2019
    Sách
  5. 5

    INTRODUCTION TO DATA ANALYTICS: COURSE CODE GDA01SG024V1.0 Bằng IBM

    Được phát hành 2019
    Sách
  6. 6

    IT INFRASTRUCTURE LANDSCAPE OVERVIEW: COURSE CODE GIT01SG001V1.0 Bằng IBM

    Được phát hành 2019
    Sách
  7. 7

    Innovation Centre for Education: Statistical Analysis (student guide) Bằng IBM

    Được phát hành 2015
    Sách
  8. 8

    IT Infrastructure Innovation Bằng IBM

    Được phát hành 2019
    Sách
  9. 9

    Introduction to Data Analytics Bằng IBM

    Được phát hành 2018
    Sách
  10. 10

    Int to Internet of things Bằng IBM

    Được phát hành 2018
    Sách
  11. 11

    Int to Artificial Intelligence and Machine Learning Bằng IBM

    Được phát hành 2019
    Sách
  12. 12

    IBM:Cloud Computing Deployment Models Bằng IBM

    Sách
  13. 13

    IBM:Analytics for IOT Bằng IBM

    Sách
  14. 14

    IBM: Big Data Analysis Bằng IBM

    Sách
  15. 15

    Big Data Analytics Bằng IBM

    Sách
  16. 16

    Big Data Analytics:Student Guide vol 2 Bằng IBM

    Sách
  17. 17

    Big Data Analytics Bằng IBM

    Sách
  18. 18

    Big Data Analytics vol 2 Bằng IBM

    Sách
  19. 19

    Big Data Analytics vol 01 Bằng IBM

    Sách
  20. 20

    Big Data Analytics Bằng IBM

    Sách